, Lê Quang Ninh (2015), “Uniqueness polynomials for linearly non-degenerate p-adic holomorphic curves”, Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 144, số 14.
2, Dang Quang A, Tran Dinh Hung (2015), Comparison of the efficiency of some methods for solving problems in unbounded domains, VietNam Journal of Mathematical Applications, Vol. 13, N. 1, 57-72.
3, Trịnh Thị Diệp Linh, (2015) “Một số dạng chuẩn tắc của các họ phương trình đạo hàm riêng hỗn hợp trong mặt phẳng”, Tạp chí KH&CN Đại học Thái Nguyên, số 135, tập 5
4, Đỗ Thị Trinh, Viên Thị Liễu (2015), Một số định hướng phát triển tư duy thuật giải cho học sinh THPT qua dạy học chủ đề phương trình lượng giác, Tạp chí Khoa học giáo dục, Viện khoa học giáo dục Việt Nam, Số 117 tháng 6/2015 trang 33.
5, Trần Việt Cường, Đỗ Thị Trinh (2015), Dạy học nội dung khoảng cách giữa hai phẳng theo hướng gắn liền với kiến thức toán học phổ thông cho sinh viên sư phạm Toán, Tạp chí Khoa học giáo dục, Viện khoa học giáo dục Việt Nam, Số 122 tháng 11/2015 trang 23-24.
6, Trần Việt Cường, Đỗ Thị Trinh (2015), Hình thành một số kiến thức của hình học cao cấp từ nền tảng toán phổ thông cho sinh viên sư phạm toán, Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, tr130.
7, Nguyễn Danh Nam, Nguyễn Đức Thành (2015). Vận dụng PISA đánh giá chất lượng học tập môn Toán ở các trường phổ thông. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số tháng 353, tr.42-44.
8, Nguyễn Danh Nam (2015). Cơ chế phối hợp giữa trường sư phạm và trường phổ thông trong đào tạo giáo viên theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số đặc biệt tháng 3, tr.31-33.
9, Nguyễn Danh Nam, Luckxay Phummixay (2015). Sử dụng phần mềm GeoGebra trong hỗ trợ dạy học toán tại các trường trung học nước CHDCND Lào. Tạp chí Thiết bị Giáo dục, ISSN 1859-0810, số đặc biệt tháng 4, tr.81-83.
10, Nguyễn Danh Nam, Vũ Thị Ngận (2015). Năng lực suy luận thống kê của học sinh trung học phổ thông. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số đặc biệt tháng 5, tr.162-165.
11,Nguyễn Danh Nam, Đoàn Khắc Trung Ninh (2015). Vận dụng bản đồ khái niệm trong dạy học môn Toán. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số đặc biệt tháng 6, tr.103-105.
12, Nguyễn Danh Nam (2015). Quy trình mô hình hóa trong dạy học toán ở trường phổ thông. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Nghiên cứu Giáo dục, ISSN 2615-9325, tập 31, số 03, tr.01-10.
13, Nguyễn Danh Nam (2015). Phát triển nghiệp vụ sư phạm cho sinh viên thông qua hoạt động thực tế môn học ở trường phổ thông. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số đặc biệt tháng 10, tr.94-97.
14, Nguyễn Danh Nam (2015). Thiết kế hoạt động mô hình hóa trong dạy học môn Toán. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN 2354-1075, tập 60, số 8A, tr.152-160.
15, Nguyễn Danh Nam (2015). Năng lực mô hình hóa toán học của học sinh phổ thông. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ISSN 2354-1075, tập 60, số 8, tr.44-52.
16, Nguyễn Danh Nam (2015). Một số ý kiến về phát triển chương trình môn Toán phổ thông. Tạp chí Khoa học Giáo dục, ISSN 0868-3662, số đặc biệt tháng 01, tr.25-29.
17, Nguyễn Danh Nam (2015). Hệ thống phân hóa trong chương trình giáo dục phổ thông CHLB Đức. Tạp chí Thiết bị Giáo dục, ISSN 1859-0810, số 127, tr.58-63.
18, Trịnh Thị Phương Thảo (2015), "Khai thác M-learning nhằm tích cực hóa hoạt động học tập trong dạy học môn Toán ở Trung học phổ thông", Tạp chí Giáo dục, số 357, Tr.36 – 38.
19, Trần Trung, Lê Thị Thu Hiền, Trịnh Thị Phương Thảo (2015), "Nguồn nhân lực khu vực nông thôn vùng dân tộc thiểu số trong bồi cảnh chuyển đổi cơ cấu kinh tế" Tạp chí Giáo dục, Số đặc biệt tháng 8, tr.65-tr.67.
20, Trần Trung, Nguyễn Tiến Trung, Trịnh Thị Phương Thảo (2015), "Thực trạng nguồn nhân lực dân tộc thiểu số và một số đề xuất về phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao vùng dân tộc thiểu số", Tạp chí Khoa học giáo dục, số 121, tr. 58 – 60,64.
21, Trịnh Thị Phương Thảo (2015), Năng lực biên soạn, sử dụng học liệu điện tử trong dạy học ở trường phổ thông, Tạp chí khoa học, Vol 60, Tr.79 – 86.
22, Trịnh Thanh Hải, Trịnh Phương Thảo (2015), "Khai thác tính trực quan, tính động của phần mềm hình học động nhằm hỗ trợ học sinh dân tộc, miền núi giải bài tập hình học", Tạp chí giáo dục, số 372, Tr. 32 – 34.
23, Trịnh Thanh Hải, Trịnh Thị Phương Thảo (2015), "Đánh giá quá trình học tập của sinh viên theo hướng tiếp cận năng lực trong đào tạo ở trường sư phạm", Tạp chí khoa học giáo dục, số 123, Tr.19-21.
24, Bùi Thị Hạnh Lâm (2015), Rèn luyện tư duy sáng tạo cho học sinh THPT thông qua việc sáng tạo bất đẳng thức, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên.
25, Trần Việt Cường, Nguyễn Thị Trúc Minh (2015), Khai thác kiến thức hình học sơ cấp ở bậc Đại học nhằm nâng cao hiệu quả dạy học hình học ở trường phổ thông, Tạp chí Khoa học giáo dục, số đặc biệt tháng 4, trang 11-15.
26, Trần Việt Cường, Đỗ Thị Trinh (2015), Dạy học nội dung khoảng cách giữa hai phẳng theo hướng gắn liền với kiến thức toán học phổ thông cho sinh viên sư phạm toán, Tạp chí Khoa học giáo dục, số 122, trang 23-24,41.
27, Trần Việt Cường, Đỗ Thị Trinh (2015), Hình thành một số kiến thức của Hình học cao cấp từ nền tảng kiến thức toán học phổ thông cho sinh viên sư phạm toán, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, tập 60, số 8A, trang 64-70.
28, Trịnh Thanh Hải, Trần Việt Cường (2015), Phát triển năng lực sư phạm cho sinh viên trong đào tạo ở trường sư phạm, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, tập 60, số 8A, trang 161-168.
29, Trần Việt Cường, Nguyễn Thị Trúc Minh (2015), Vận dụng phương pháp mô hình hoá nhằm phát triển năng lực toán học hoá tình huống thực tế cho sinh viên ngành giáo dục tiểu học thông qua một số bài toán tập hợp, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt tháng 5, trang 171-174.
30, Trần Việt Cường, Bùi Hải Linh (2015), Vận dụng một số nguyên tắc của Altshuller nhằm phát triển tư duy sáng tạo cho học sinh trung học phổ thông thông qua dạy học chủ đề nguyên hàm, tích phân, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt tháng 5, trang 157- 161.
31,Trần Việt Cường, Vongsy Phommanichan (2015), Phát hiện và sửa chữa sai lầm trong giải toán Giải tích lớp 11 cho học sinh ở nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt tháng 7, trang 136-139, 169.
32, Trần Việt Cường, Lâm Thùy Dương (2015), Vận dụng dạy học theo dự án trong dạy học học phần Toán học 1 cho sinh viên ngành Giáo dục tiểu học, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt tháng 12, trang 113-114, 125.
33,Trần Việt Cường, Lê Hồng Quang (2015), Dạy học giải toán phương trình và bất phương trình bằng phương pháp hàm số ở trường phổ thông, Tạp chí Thiết bị Giáo dục 114, trang 9-12.
34, Trần Việt Cường, Lăng Thị Thành (2015), Rèn luyện kỹ năng giải phương trình mũ và logarit cho học sinh thông qua việc phát hiện và sửa chữa sai lầm, Tạp chí Thiết bị Giáo dục, số 116, trang 3-6.
35, Trần Việt Cường, Lê Hồng Quang (2015), Phát triển tư duy sáng tạo cho học sinh thông qua việc khai thác kết quả bài toán bất đẳng thức, Tạp chí Thiết bị Giáo dục, số đặc biệt tháng 4, trang 4-7, 9.
36, Nguyen Manh Duc (2015), “Mẫu thiết kế Template Method và ứng dụng trong xử lý dữ liệu”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Thái Nguyên, tập 135, số 05, tr. 31-38.
37, Ngô Thị Tú Quyên (2015), Khai thác mối quan hệ liên môn Toán - Tin nhằm phát triển tư duy thuật toán cho học sinh thông qua dạy học luyện tập kiểu mảng, Tạp chí Khoa học Giáo dục - Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, số Đặc biệt tháng 4, tr. 26 - 28.
38, Vu Duc Quang, Vu Manh Xuan, Nguyen Van Truong, Phung Thi Thu Trang (2015), Email spam filtering using r-chunk detector-based negative selection algorithm, Journal of Science and Technology, Thai Nguyen University, 135(5), 185 - 189.
39, Van Truong Nguyen, Xuan Hoai Nguyen and Chi Mai Luong (2015), A Novel Combination of Negative and Positive Selection in Artificial Immune Systems, Vietnam National University, Hanoi Journal of Science: Comp. Science & Com. Eng. 31(1), 22-31.
40, Hai-Long Trieu, Thai Phuong Nguyen, and Le Minh Nguyen. "A New Feature to Improve Moore's Sentence Alignment Method." VNU Journal of Science: Computer Science and Communication Engineering 31, no. 1 (2015). (Google Scholar)