1, B. T. Hung(2018), "Relation Variational Problem on Dense Sets.", Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 192, số 16, 43-46.
2, Lê Quang Ninh (2018), “Some Picard type theorems for holomorphic curves over a non-Archimedean field”, Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 181, số 05, tr185-191.
3, Ha Tran Phương, Le Quang Ninh (2018), “A Uniqueness Theorem for Holomorphic Curves On Annulus Sharing”, Tạp chí Khoa học & Công nghệ Đại học Thái Nguyên, tập 192, số 16, tr29-34.
4, Tran Dinh Hung (2018), Method of infinite system of equations on non-uniform grids for solving a boundary problem for elliptic equation in a semistrip, Tạp chí KH&CN ĐH Thái Nguyên, 181(05): 55-59.
5, Luu Phuong Thao (2018), “Non Cohen-Macaulay in dimension more than s locus”, Journal of Science and Technololy – TNU, Vol. 192, No. 16, pp. 23-28.
6, Trần Huệ Minh và Nguyễn Văn Ninh,(2018)Tính bất biến đồng luân của độ phức tạp tô pô bậc cao, Tạp chí KH&CN Đại học Thái Nguyên tập 181, số 05,p151-153
7, Trần Huệ Minh, Nguyễn Văn Ninh và Nguyễn Thị Yến(2018) Dàn hình học và công thức Euler cho đa diện lồi , Tạp chí KH&CN Đại học Thái Nguyên, tập 189, số 13, p183-185.
8, Trần Ngọc Hà, Lê Bích Liên (2018), Một giải pháp để nâng cao hiệu quả xây dựng ngân hàng câu hỏi cho các hệ thống E-learning sử dụng mã nguồn mở Moodle, “Tạp chí Dạy và học ngày nay”, Số tháng 6, tr.43-45.
9, Ngô Thị Tú Quyên (2018), Khai thác mối quan hệ liên môn Toán - Tin hỗ trợ học sinh lớp 11 tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số cho bởi công thức truy hồi, Tạp chí Giáo dục, Số đặc biệt kì 2 tháng 5, tr. 175 - 178.
10, Nguyen Phuong Chi, Ngo Thi Tu Quyen, Nguyen Thi Hong Phuong (2018), Teaching mathematics at the high school level in an integrated way, (Special Issue for the 1st ICME at Hanoi National University of Education) Vietnam Journal of Education, Vol. 5, 2018, pp. 21-27.
11, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Phương Nhung (2018), “Nhận dạng cảm xúc trong video sử dụng mạng Nơ ron tích chập”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Thái Nguyên, tập 181, số 05, trang 211-216.
12, Nguyen Thi Minh Huyen, Ngo The Quyen, Vu Xuan Luong, Tran Mai Vu, Nguyen Thi Thu Hien (2018), “VLSP shared task: Named Entity Recognition”, Journal of Computer Science and Cybernetics, V.34, N.4, pp.283–294.
13, Vu Duc Quang, Nguyen Van Truong, Vu Thi Thuy, Hoang Xuan Huan (2018), A Hybrid Tabu Search-Based Artificial Immune Algorithm For Construction Site Layout Optimization, Research and Development on Information and Communication Technology, 3(15).
14, Trần Ngọc Hà, Lê Bích Liên (2018), Một giải pháp để nâng cao hiệu quả xây dựng ngân hàng câu hỏi cho các hệ thống E-Learning sử dụng mã nguồn mở Moodle, Tạp chí Dạy và học ngày nay, số tháng 6 năm 2018, trang 43-46, 50.
15, Ha Tran Ngoc, Hien Le Nhu, Huan Hoang Xuan (2018), A new memetic algorithm for multiple graph alignment, VNU Journal of Science: Computer Science and Communication Engineering, vol 34, no 1, trang 1-9.
16, Vu Duc Quang, Hoang Xuan Huan, Nguyen Van Truong, Vu Thi Thuy, (2018), A Hybrid Tabu Search-Based Artificial Immune Algorithm For Construction Site Layout Optimization, Journal of Research and Development on Information and Communication Technology, 03(15), 1-7
17, Nguyễn Danh Nam, Nguyễn Văn Hưng (2018). Máy tính cầm tay đồ họa - Phương tiện hỗ trợ dạy học toán ở trường phổ thông. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số 423, tr.44-47.
18, Nguyen Danh Nam, Dong Thi Hong Ngoc (2018). Surveying modeling competence of students in economics and bussiness administration through analyzing training programs. Vietnam Journal of Education, ISSN 2588-1477, vol 2, p.74-80.
19, Nguyễn Danh Nam (2018). Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ số đánh giá năng lực phát triển trường sư phạm. Tạp chí Giáo dục và Xã hội, ISSN 1859-3917, số 82 (143), tr.16-22.
20, Nguyễn Danh Nam, Đào Thị Mỹ (2018). Tích hợp tri thức toán học với vật lý trong dạy học môn Toán ở trường trung học phổ thông. Tạp chí Thiết bị Giáo dục, ISSN 1859-0810, số 168, kỳ 01, tr.17-19.
21, Nguyễn Danh Nam, Manyvanh Inthavongsa (2018). Dạy học kiến tạo chủ đề nguyên hàm tích phân ở trường trung học phổ thông nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, số đặc biệt, kì 1 tháng 5, tr.297-301.
22, Nguyễn Danh Nam, Bùi Đức Nguyên (2018). Chiến lược phát triển Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Tạp chí Quản lý Giáo dục, ISSN 1859-2910, tập 10, số 10, tr.07-11.
23, Phan Mai Quỳnh, Đỗ Thị Trinh (2018), Dạy học theo dự án chủ đề Hệ thức lượng trong tam giác cho học sinh trung học phổ thông (Hình học 10), Tạp chí Giáo dục và Xã hội số 90 (152) trang 35-40.
24, Trinh Thanh Hai, Tran Viet Cuong, Trinh Thi Phuong Thao (2018) "Application of information technology in teaching geometry for high school ethnic minority students in the Northern mountainous region in Vietnam", Vietnam Journal of Education, vol 2, pp. 55-60
25, Trinh Thi Phuong Thao (2018) "Applying real life contexts into mathematics teaching: a case study in high school in the northrn mountainous region of Vietnam", Vietnam Journal of Education, vol 3, pp. 48-52.
26, Bùi Thị Hạnh Lâm, Nguyễn Thị Chung (2018), Quan niệm về các thành tố của năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học của sinh viên sư phạm toán, Tạp chí Giáo dục, số 427, tr33-35, tr43.
27, Phan Thị Phương Thảo (2018), “Một số biện pháp sư phạm nhằm chuẩn bị cho sinh viên sư phạm toán dạy học theo hướng giúp học sinh tự học có hướng dẫn”, Tạp chí quản lí giáo dục(số - tháng 4) tr 9-15.
28, Phan Thị Phương Thảo (2018), Tổ chức dạy học theo hướng giúp học sinh tự học có hướng dẫn ở trường phổ thông,Tạp chí Khoa học và Xã hội
29, Phan Thị Phương Thảo (2018), “Một số kĩ năng cần thiết của học sinh phổ thông để học Toán theo hình thức tự học có hướng dẫn”Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam số 09 - tháng 09 năm 2018.
30, Nguyễn Văn Tuấn, Trần Việt Cường (2018), Thiết kế dự án học tập “Cực trị hàm hai biến” trong dạy học Toán cao cấp cho sinh viên đại học khối ngành kỹ thuật, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt tháng 8, tr 199-203 (ISSN 2588 – 1477).
31, Tran Viet Cuong, Le Hong Quang (2018), Developing a problem-solving teaching process through the creative experiences of high school students, HNUE Jounal of science, Vol 63, issue 9, pp 42-52 (ISSN 2354 – 1078).
32, Lâm Thùy Dương, Trần Việt Cường (2018), Vận dụng mô hình hóa toán học trong dạy học môn Toán ở tiểu học, Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt tháng 9, tr127-129, 176 (ISSN 2588 – 1477).