1. Đỗ Thị Trinh, Đinh Tiến Nguyện (2022), Một số biện pháp phát triển năng lực giao tiếp toán học cho học sinh trong dạy học nội dung “Lượng giác” ở trung học phổ thông. Tạp chí giáo dục, Tập 22, số 16, trang 12 - 16. (ISSN 2354-0753).
2. Đỗ Thị Trinh, Khampheuy Xayavong (2022), Một số biện pháp dạy học chủ đề "Số phức" (Giải tích 12) theo hướng phát triển năng lực tự học cho học sinh. Tạp chí giáo dục, Tập 22, Số đặc biệt, trang 49-55. (ISSN 2354-0753).
3. Phạm Thị Hồng Hạnh, Đỗ Thị Hồng Liên, Lại Phương Liên, Đỗ Thị Trinh (2022), Mô hình tăng trưởng và xu hướng nghiên cứu về hướng nghiệp ở trường phổ thông từ 1964 đến 2022: Phân tích thư mục với cơ sở dữ liệu Scopus. Tạp chí giáo dục, Tập 22, số 23, trang 25 -31. (ISSN 2354-0753).
4. Ngô Thị Tú Quyên, Nguyễn Như Trang (2022), “Dạy học lập trình cho học sinh lớp 11 theo hướng ứng dụng tin học vào thực tiễn”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học hái Nguyên, Vol. 227 (issue 9), pp. 310-315.
5. Thu-Hien Nguyen, Nguyen Phuong Nhung, Tuan Linh Nguyen (2022), Adaptive neuro-fuzzy inference system classifier with interpretability for cancer diagnosis, Journal of Military Science and Technology, Special issue No.6, pp.56-64, DOI: 10.54939/1859-1043.j.mst.CSCE6.2022.56-64, ISSN 1859-1043.
6. Nông Quỳnh Vân, Trần Đình Hùng, “Hồi quy Lasso và ứng dụng trong phân tích dữ liệu ung thư vú” (2022), TNU journal of Science and Technology. https://doi.org/10.34238/tnu-jst.5901
7. Ha Tran Phuong, Bui The Hung, Pham Van Tien, (2022), “COMPLETENESS AND FIXED POINTS IN STRONG b− METRIC SPACE”, Journal of Science and Technology, Thai Nguyen University, 227(15), 155 – 161, https://doi.org/10.34238/tnu-jst.4157
8. Trịnh Thị Phương Thảo, Lê Bích Liên, Vũ Thị Phương Thúy (4/2022), "Vai trò và xu thế hợp tác trong công bố khoa học ở Việt Nam". Tạp chí Giáo dục, tập 22, số 7, tr 14-18. ISSN: 2354-0753
9. Trịnh Thị Phương Thảo, Lê Thị Diễm Quỳnh, Đào Minh Hoàng, Vũ Thanh Tuyết (4/2022), "Thiết kế và sử dụng trò chơi kĩ thuật số trong dạy học môn Toán lớp 6 trường THCS". Tạp chí Giáo dục, tập 22, số 8, tr 59-63. ISSN: 2354-0753
10. Trịnh Thị Phương Thảo, Đoàn Thị Minh Thái (4/2022), "Tư duy thuật giải của sinh viên ngành giáo dục tiểu học: nghiên cứu trường hợp ở trường đại học sư phạm –đại học Thái Nguyên". Tạp chí Giáo dục, tập 22, số đặc biệt 3, tr 184 - 188. ISSN: 2354-0753
11. Nguyễn Danh Nam, Trịnh Thị Phương Thảo (2022), “Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo ở các trường đại học trong bối cảnh chuyển đổi số”. TNU Journal of Science and Technology 227(13): 41 – 49. DOI: https://doi.org/10.34238/tnu-jst.6263
12. Hà Trần Phương, Nguyễn Thị Ngân, Padaphet Inthavichit (2022), “On the second main theorem for holomorphic curves into linear projective subvariety”, Tạp chí KH&CN Đại học Thái Nguyên 227 (07), pp 130-137
13. Trần Huệ Minh, Nguyễn Văn Ninh (2022), “Độ phức tạp tô pô bậc cao của tích các không gian tô pô”, Tạp chí KH&CN Đại học Thái Nguyên, số 08, tập 227.
14. Nguyễn Danh Nam, Nguyễn Văn Hồng, Trương Hoàng Vinh (2022). Dạy học mô hình hóa chủ đề nguyên hàm - tích phân ở trường trung học phổ thông. Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354-0753, tập 22, số 02, tr.17-22.
15. Ammone Phomphiban, Nguyễn Danh Nam (2022). Teaching of mathematical modeling at high school in Lao People’s Democratic Republic. TNU Journal of Science and Technology, ISSN 2734-9098, vol 227, issue 4, pp.138-146.
16. Tran Do Minh Chau, Nguyen Thi Kieu Nga, Le Thanh Nhan, On shifted principle for attached primes of the top local cohomology modules, Acta Math. Vietnam., 1(47) (2022), (Scopus).
17. Trịnh Thị Diệp Linh (2022), Ứng dụng định nghĩa tích phân giải quyết một số bài toán tìm giới hạn, Tạp chí Thiết bị giáo dục, số đặc biệt 2,246-247.
18. Phan Thị Phương Thảo, Rèn luyện cho sinh viên sư phạm Toán kĩ năng thiết kế câu hỏi kiểm tra, đánh giá theo định hướng phát triển phẩm chất năng lực của học sinh trong dạy học toán ở trường phổ thông, Tạp chí khoa học giáo dục Việt Nam, số 11, Tập 18, trang 13 (Tháng 11/2022), mã số ISSN: 2615 -8957, số DOI: http://doi.org/10.15625/26-15-8957/12211103.
19. P.T.Thuy, P.T.T.Hang (2022),Phân tích mô hình định lượng về các nhân tố của các hoạt động hằng ngày ảnh hưởng đến kết quả học tập của người học tại trường ĐH kỹ thuật Công nghiệp Thái nguyên, tạp trí khoa học và công nghệ, ĐHTN,ISSN 1859-2171,2734-9098.
20. Bùi Thị Hạnh Lâm, Nguyễn Danh Nam, “Giải pháp phát triển giáo dục STEM ở trường phổ thông Việt Nam”, TNU Journal of Science and Technology 227(09): 551 - 558, 2022.
21. Bùi Thị Hạnh Lâm, Cao Thị Hà (2022), Những khó khăn và thách thức đối với giáo viên trong việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018, Tạp chí Giáo dục, 22 (số đặc biệt tháng 12), 28-31, ISSN: 2354-0753.
22. Nguyễn Hiền Trinh, Vũ Vinh Quang, Cáp Thanh Tùng (2022), Cải tiến thuật toán Lan truyền nhãn để phát hiện cộng đồng trên đồ thị mạng xã hội, Tạp chí KH&CN ĐHTN_Chuyên san khoa học tự nhiên-kỹ thuật-công nghệ (12/2022), 2734-9098, T.227 S 18, trang 101-109, ISSN 1859-2171.